lòng mo

Học thuật
Thân thiện
lòng mo

Một người thợ đang đan một chiếc lòng mo thành rổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần lõm, phần hơi trũng hình khum trên bề mặt của một vật: "lòng mo" dùng để chỉ phần bề mặt không bằng phẳng độ lõm xuống cong nhẹ, tạo thành hình vòm nông.
    • (Trong thủ công mỹ nghệ) Một kỹ thuật đan lát: "lòng mo" cũng có thể chỉ kiểu đan tạo ra bề mặt hình dáng khum khum, trũng xuống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc được đan theo kiểu lòng mo nên rất khít đẹp. (Chiếc được đan theo kiểu lòng mo nên rất khít đẹp.)
    • Mặt cái khay gỗ lòng mo nhẹ để đựng đồ không bị rơi ra ngoài. (Mặt cái khay gỗ lòng mo nhẹ để đựng đồ không bị rơi ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đan lòng mo": một kỹ thuật đan truyền thống tạo ra sản phẩm bề mặt hình vòm lõm.
    • Nghệ nhân làng nghề giỏi nhấtkhâu đan lòng mo. (Nghệ nhân làng nghề giỏi nhấtkhâu đan lòng mo.)
Biến thể từ gần giống
  • Lòng chảo (danh từ): hình dáng lõm sâu tròn giống đáy chảo, thường dùng trong địa ( dụ: lòng chảo Điện Biên).
  • Vòm (danh từ): hình cong lên hoặc xuống tạo thành mái ( dụ: vòm trời, vòm hang).
Từ đồng nghĩa
  • Hình lõm: chỉ chung hình dáng bị trũng vào trong.
  • Dáng khum: chỉ hình dáng cong nhẹ, không thẳng.
Lưu ý sử dụng
  • "Lòng mo" thường được dùng trong ngữ cảnh mô tả hình dáng đồ vật hoặc kỹ thuật thủ công (như đan, lát). Từ này ít dùng trong văn nói hàng ngày.
  • Không nhầm lẫn với từ "mo" đứng riêng (chỉ bẹ cau, cau khô) hay "lòng" đứng riêng (chỉ bộ phận bên trong, tấm lòng). "Lòng mo" một từ ghép đặc thù với nghĩa riêng.
lòng mo

Một người thợ đang đan một chiếc lòng mo thành rổ.

  1. Hơi trũng khum khum: Đan lòng mo.

Từ chứa "lòng mo"